I. CÁC HẠNG MỤC KIỂM TRA – BẢO DƯỠNG TRONG QUÁ TRÌNH LÒ HOẠT ĐỘNG

Kiểm tra độ rung của các động cơ định kỳ
Kiểm tra độ rung của các động cơ định kỳ

1. Công Việc Hàng Giờ

Kiểm tra sự hoạt động bình thường của các thiết bị đang vận hành.

  • Kiểm tra chất lượng nước cấp và nước lò (theo ca).
  • Xả đáy lò hơi và cụm kính thủy (theo ca), kiểm tra hoạt động của thiết bị giám sát mức nước.
  • Xả nước đọng trong máy nén khí và bình khí nén (theo ca).
  • Kiểm tra sự ổn định của nhiên liệu đầu vào.
  • Kiểm tra thiết bị xả tro liên tục, không phát tán ra môi trường; kiểm tra các phễu tro của thiết bị lọc bụi không bị tắc nghẽn.
  • Kiểm tra mức nước trong hệ thống lò hơi, bồn nước cấp và hệ thống cung cấp nước nguồn.
  • Kiểm tra mức nước các bể khử bụi và bể lắng nước thải, xử lý kịp thời nếu có bất thường.
  • Kiểm tra áp suất đầu đẩy của các bơm cấp nước lò hơi, bơm nước trung gian và bơm phụ.
  • Kiểm tra nhiệt độ các gối trục và động cơ (nếu vượt quá 70°C cần báo ngay cho bộ phận bảo trì).
  • Kiểm tra các thiết bị quay không có âm thanh bất thường hoặc dấu hiệu kẹt, tắc.
  • Kiểm tra hoạt động bình thường của các thiết bị phụ, máy nén khí.
  • Ghi chép đầy đủ các thông số vận hành.

2. Công Việc Hàng Ngày

Tổng hợp dữ liệu và so sánh.

  • Ghi chép các chỉ số: điện tiêu thụ, nước tiêu thụ, nhiên liệu đã sử dụng, hơi sinh ra, tro xỉ.
  • So sánh thông số vận hành với các ngày/tháng trước để phát hiện bất thường.
  • Kiểm tra hoạt động của các động cơ chính và phụ trong toàn hệ thống.
  • Vệ sinh khu vực nhà lò hơi, chuyển tro xỉ đi xử lý.
  • Ghi chép nhật ký công việc trong ca và trong ngày.

3. Công Việc Hàng Tuần

Làm sạch kính thuỷ, thông rửa cụm kính thuỷ sáng nếu bị mờ
Làm sạch kính thuỷ, thông rửa cụm kính thuỷ sáng nếu bị mờ

Kiểm tra tổng quát và vệ sinh.

  • Kiểm tra và vận hành thử van an toàn (chu kỳ 15 ngày/lần ở áp suất làm việc).
  • Kiểm tra hoạt động của các đồng hồ áp suất.
  • Vệ sinh các phin lọc, Y lọc nước.
  • Kiểm tra bẫy hơi hoạt động bình thường.
  • Làm sạch kính thủy, thông rửa cụm thủy sáng nếu bị mờ.
  • Làm sạch các thiết bị điện.
  • Kiểm tra đầu nối cọc dò cụm kính thủy tối, đảm bảo không bị lỏng hoặc oxy hóa.
  • Vệ sinh tổng thể lò hơi: loại bỏ tro bám trong dàn ống trao đổi nhiệt, bộ hâm, bộ sấy, đường dẫn khói và hệ thống lọc bụi.
  • Tra dầu mỡ, kiểm tra ổ bi, bạc đạn và động cơ giảm tốc.

4. Công Việc Hàng Tháng

Tiểu tu – Kiểm tra chi tiết.

  • Kiểm tra lại toàn bộ các công việc hàng tuần.
  • Kiểm tra hệ thống xử lý nước cấp, tái sinh và đo chỉ số nước trước/sau tái sinh.
  • Kiểm tra các ống phun gió trong buồng đốt, thông và làm sạch nếu bị tắc nghẽn.
  • Kiểm tra lại các thiết bị điện và tiếp điểm đầu nối.

5. Công Việc 6 Tháng/Lần

Kiểm tra cáu cặn bên trong thân lò qua cửa vệ sinh
Kiểm tra cáu cặn bên trong thân lò qua cửa vệ sinh

Trung tu – Bảo dưỡng định kỳ.

  • Mở cửa balong hơi và balong nước để kiểm tra cáu cặn bên trong ống.
  • Mở các cửa vệ sinh của ống góp buồng đốt để kiểm tra bám bẩn.
  • Thay thế mỡ, nhớt hoặc các ổ bi, bạc đạn trong thiết bị.
  • Kiểm tra hệ thống xử lý nước cấp, tái sinh và đo chỉ số nước.
  • Kiểm tra lại toàn bộ các thiết bị điện và tiếp điểm đầu nối.
  • Kiểm tra và thông sạch các ống phun gió trong buồng đốt.

6. Công Việc Hàng Năm

Kiểm tra và vệ sinh tro bụi bên trong buồng đốt
Kiểm tra và vệ sinh tro bụi bên trong buồng đốt

Đại tu – Bảo dưỡng toàn diện.

  • Kiểm tra tường lò, gạch chịu lửa, xây vá lại nếu có nứt sập.
  • Làm sạch và sơn lại các điểm bị rỉ sét.
  • Kiểm tra hoặc thay thế ống phun gió bị tắc không thể thông.
  • Kiểm tra/thay thế ổ bi, bạc đạn, dây curoa, buli…
  • Kiểm tra cánh quạt và thân quạt xem có bám bụi hoặc ăn mòn không.
  • Bảo trì hệ thống cung cấp nước và hệ thống xử lý nước làm mềm.
  • Kiểm tra, bảo dưỡng các van đóng mở, van an toàn, van điều áp.
  • Kiểm tra cụm điều áp.
  • Kiểm tra thời hạn kiểm định thiết bị (theo quy định: 2 năm/lần, hoặc 1 năm/lần với lò trên 12 năm sử dụng).
  • Vệ sinh hoặc tẩy cáu cặn trong lò.

II. KẾ HOẠCH BẢO TRÌ ĐỊNH KỲ LÒ HƠI BIOMASS

Ký hiệu sử dụng:

TÊN GỌIKÝ HIỆU TÊN GỌIKÝ HIỆU
Vệ sinhVSTuầnW
Kiểm traKTThángM
Bôi trơnBTNửa năm6M
Thay thếTTNămY
O: Bảo dưỡng cùng với nhà cung cấp thiết bị

Kế hoạch bảo trì hằng năm cho lò hơi

TTNội dungLoại bảo trìTần suất bảo trì
1234DWMY
I.HỆ THỐNG CẤP LIỆU        
1Băng tải cấp liệu số 1        
 Mặt băng tảiX X  X  
 Khung băng tảiX X  X  
 Motor của băng tảiX X  X  
 Các con lănXXX   X 
 Xích truyền độngXXX   X 
2Vít tải cấp liệu số 1        
 Thân vítX X   X 
 Motor giảm tốcXXX  X  
 Cánh vítX    X  
 Vòng bi vít tảiXX   X  
3Vít tải cấp liệu số 2        
 Thân vítX X   X 
 Motor giảm tốcXXX  X  
 Cánh vítX    X  
 Vòng bi vít tảiXX   X  
IIVAN, QUẠT, BƠM        
1Quạt hút        
 Motor quạtXXX X   
 Hệ thống làm mát trục quạtXXX X   
 Vòng bi X  X   
 Thân quạtX X  X3X 
 Cánh quạtX X   3X 
2Quạt thổi        
 Motor quạtXXX  X  
 Hệ thống làm mát trục quạtXXX  X  
 Vòng bi X   X  
 Thân quạtX X  X3X 
 Cánh quạt  X   3X 
3Quạt cấp liệu        
 Motor quạtXXX  X  
 Vòng bi X   X  
 Thân quạtX X   3X 
 Cánh quạt  X   3X 
4Quạt gió cấp 2        
 Motor quạtXXX  X  
 Vòng bi X   X  
 Thân quạtX X   X 
 Cánh quạt  X   X 
5Bơm nước cấp số 1        
 Thân bơmX X  X  
 Motor bơm XX  X  
 Vòng bi X   X  
 Phớt chặnX     X 
6Bơm nước cấp số 2        
 Thân bơmX X  X  
 Motor bơm XX  X  
 Vòng bi X   X  
 Phớt chặnX     X 
7Cụm van nước cấp trước bơmX X  X  
8Cụm van nước cấp sau bơmX X  X  
9Cụm van an toànX X X   
10Cụm van điều áp        
 Motor điều khiểnXXX  X  
 Cảm biến của van điều khiểnX X  X  
 Công tắc hành trìnhX X  X  
 Thân vanX X  X  
11Lược hơi        
 Thân lược hơiX    X  
 LướiX X   X 
12Van hơi chính, van xả khí và các van còn lại        
 Thân vanXXX   X 
III.BẢN THỂ NỒI HƠI        
1Buồng đốt        
 Mặt ghiX X   X 
 Thể xây của buồng đốtX     X 
 Hệ thống ống sinh hơiX X   3X 
 Bảo ôn buồng đốtX X   3X 
2Thân lò        
 Ống lửa  X   X 
 Thể xâyX     3X 
 Hộp khóiX X   3X 
 Bảo ôn thân lò  X   3X 
3Ống dẫn khói từ thân lò đến bộ hâmX X   X 
4Bộ hâm nước        
 Thân bộ hâm nướcX X  X  
 Ống chịu ápX X  X  
5Bộ xấy không khí        
 Thân bộ xấy không khíX X  X  
 Ống dẫn khóiX    X  
6Ống dẫn khói từ bộ xấy không khí tới silo khử bụiX X   X 
IV.XỬ LÝ PHÁT THẢI        
7Bộ silo khử bụi        
 Thân bộ silo khử bụiX X     
 Mặt sàn trênX       
 Mặt sàn dướiX       
 Các phần tử khử bụi (silo đơn)X       
 Van xoay lấy troXXX  X  
 Vít tải lấy troXXX  X  
8Ống dẫn khói từ silo đến lọc bụi túi vảiX X   X 
9Bộ lọc bụi túi vải        
 Khung túi vảiX X   XO
 Các búa rung phễu xả troX X  XXO
 Các van khí nén dũ bụi và ben đóng mởX X  XXO
10Ống dẫn khói từ lọc bụi túi vải đến quạt hútX X   X 
11Ống dẫn khói từ quạt hút đến silo khử bụi ướtX X     
12Bộ khử bụi ướt        
 Thân bộ khử bụiX X     
 Bơm dập bụiXXX  X  
13Ống khói        
 Cảm biến phân tích khói thảiX X     
V.HỆ THỐNG CẤP VÀ XỬ LÝ NƯỚC        
1Bơm nước mềm        
 Bơm số 1XXX     
 Bơm số 2XXX