Bài viết nổi bậtTất cả bài viết
Giải pháp tối ưu hóa xử lý phát thải NOx đáp ứng Quy chuẩn 19:2024: Từ thách thức kỹ thuật đến thực thi công nghệ
1. Bối cảnh pháp lý và thách thức từ Quy chuẩn 19:2024 Trong lộ trình chuyển đổi xanh và thực thi các cam kết Net Zero, việc thắt chặt các quy chuẩn phát thải không còn là một lựa chọn mà là yêu cầu sống còn đối với các nhà[...]
Đọc tiếp →Định mức tiêu hao nhiên liệu để sản xuất 1 tấn hơi thành phẩm
1. Định nghĩa Định mức tiêu hao nhiên liệu Định mức tiêu hao nhiên liệu để sản xuất 1 tấn hơi thành phẩm là lượng nhiên liệu (tính bằng kilôgam – kg) cần tiêu thụ để lò hơi sản xuất ra đúng 1.000 kg (1 tấn) hơi nước đạt các[...]
Đọc tiếp →Tại Sao Bộ Hâm Nước (Economizer) Và Bộ Sấy Không Khí (Air Preheater) Luôn Cần Bảo Trì, Nhưng Không Thể Thiếu Trong Hệ Thống Lò Hơi?
Trong bất kỳ hệ thống lò hơi công nghiệp nào, bộ hâm nước (Economizer) và bộ sấy không khí (Air Preheater – APH) là hai thiết bị thu hồi nhiệt quan trọng nhất. Đây cũng là những thiết bị thường xuyên phải kiểm tra, vệ sinh và bảo trì do[...]
Đọc tiếp →Tại sao nồng độ Oxy dư tham chiếu cho lò hơi Biomass lại là 6%?
Góc nhìn vận hành lò hơi và đo kiểm khí thải theo QCVN 19:2024/BTNMT Đối với lò hơi đốt biomass, 6% O₂ thường được xem là điểm vận hành tối ưu giữa hiệu suất cháy và tổn thất nhiệt. Tuy nhiên, dưới góc độ môi trường, 6% O₂ còn có[...]
Đọc tiếp →TỔNG QUAN KỸ THUẬT: THIẾT BỊ XỬ LÝ BỤI ƯỚT (WET SCRUBBER)
1. Giới Thiệu Chung Tháp rửa khí/khử bụi ướt (Wet Scrubber) của KSN là giải pháp xử lý bụi và khí thải công nghiệp tiên tiến. Khác với các hệ thống lọc cơ học truyền thống hay tháp đệm (packed tower) thông thường, thiết bị của KSN ứng dụng cơ[...]
Đọc tiếp →Vệ sinh bề mặt truyền nhiệt: Cách đơn giản nhất để giảm tiêu hao nhiên liệu hàng giờ.
BẠN ĐANG ĐỔ THÊM NHIÊN LIỆU… NHƯNG KHÔNG NHẬN THÊM NHIỆT! Nghe nghịch lý không? Nhưng đó là thực tế đang diễn ra ở rất nhiều lò hơi. Nguyên nhân rất thường gặp: Bề mặt truyền nhiệt bị bám bẩn. 1. Hiện tượng thực tế tại nhà máy – Chắc[...]
Đọc tiếp →Chuyên mục chính
Sản phẩm nổi bật
Quạt thổi lò hơi cho hệ 2.0 – 4.0T/h Model: FDF-BLP140-445 Phân loại: Truyền động trực tiếp Công suất: 5.5 kW Điểm làm việc: 4900 m³/h – 2700 Pa
Quạt hút lò hơi 150°C cho hệ 4.0 – 4.5 T/h Model: IDF-BLP125-650 Phân loại: Truyền động trực tiếp Công suất: 22 kW Điểm làm việc: 11100 m³/h – 4500 Pa Nhiệt độ làm việc: 150°C
Quạt thổi lò hơi cho hệ 9 – 11 T/h Model: FDF-BLP149-720 Phân loại: Truyền động gián tiếp (dây curoa) Công suất: 22 kW Điểm làm việc: 15000 m³/h – 3600 Pa
Cyclone chùm 16 phần tử (4×4) xử lý lưu lượng 9.500–13.000 m³/h, đạt hiệu suất 85–90% với bụi >10µm. Thiết bị được thiết kế cho lò hơi công suất 3.5–4.5 tấn hơi/giờ, giúp tăng hiệu quả thu bụi, giảm tải cho bộ lọc tinh và duy trì chất lượng khí thải ổn định.
Quạt thổi lò hơi cho hệ 15 – 16 T/h Model: FDF-BLP149-870 Phân loại: Truyền động gián tiếp (dây curoa) Công suất: 45 kW Điểm làm việc: 23000 m³/h – 4100 Pa
Quạt hút lò hơi 150°C cho hệ 7 – 8 T/h Model: IDF-BLP149-720 Phân loại: Truyền động gián tiếp (dây curoa) Công suất: 45 kW Điểm làm việc: 20000 m³/h – 4800 Pa Nhiệt độ làm việc: 150°C
Cyclone chùm 24 phần tử (6×4) được thiết kế cho lưu lượng khí 11.500–17.300 m³/h, đạt hiệu suất lọc 85–90% đối với bụi >10µm. Phù hợp cho lò hơi công suất 5–7 tấn/h, giúp tăng hiệu quả thu bụi và giảm tải cho hệ thống lọc tinh phía sau.
- Dung tích: 4000 lít
- Kích thước tổng thể: Ø1350 × 3300 mm × Chiều cao tổng 3750 mm
- Chất liệu: Thép Q235, dày 4 mm
- Kiểu lắp đặt: Dạng nằm ngang, có chân đỡ
Cyclone chùm 12 phần tử (4×3) được thiết kế cho lưu lượng 5.800–8.600 m³/h, đạt hiệu suất 85–90% với bụi >10µm. Phù hợp cho lò hơi công suất 2,5–3,5 tấn/giờ, giúp nâng cao khả năng thu bụi và đảm bảo khí thải đạt tiêu chuẩn môi trường.
- Góc lệch tâm (α): 45 độ
- Đường kính (D): từ 300mm đến 1200mm
- Vật liệu: Thép SUS304, dày 3 mm
Cyclone chùm 56 phần tử (8x7) là thiết bị thu bụi công nghiệp hiệu suất cao, được thiết kế chuyên dụng cho hệ thống lò hơi biomass, than, củi… với lưu lượng lớn và tải bụi cao. Thiết bị phù hợp cho các nhà máy sử dụng lò hơi công suất 11,5 – 16,5 tấn/giờ, đặc biệt trong các ngành: chế biến gỗ, dệt nhuộm, thực phẩm, giấy, cao su, gạch ngói, viên nén, tinh bột…
- Tên gọi khác: Cửa gang nhỏ
- Kích thước lọt lòng: 250x250mm
- Vật liệu: Gang xám chịu nhiệt
- Đặc điểm: Kết cấu bản lề, đóng mở nhanh.
- Ứng dụng: Cửa thải tro, xỉ trong buồng đốt.
